tautology
UK/tɔːˈtɒləd͡ʒi/
US/tɔˈtɑləd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
tautology nghĩa là phép lặp thừa, hằng đúng.
Nghĩa của tautology
Danh từ
- Ngôn ngữ học Phép lặp thừa.
- Lô gíc học Hằng đúng; mệnh đề phức hợp luôn nhận giá trị đúng, với mọi giá trị của các mệnh đề thành phần của nó.
Dạng từ của tautology
| Số nhiều | tautologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tautology
Trái nghĩa
Họ từ của tautology
Câu hỏi thường gặp
tautology nghĩa là gì?
tautology (danh từ) nghĩa là phép lặp thừa, hằng đúng.
tautology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tautology: giọng Anh (UK) /tɔːˈtɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /tɔˈtɑləd͡ʒi/.