plethoric
UK/ˈplɛθəɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
plethoric nghĩa là Quá thừa (máu).
Nghĩa của plethoric
Tính từ
- Y học Quá thừa (máu).
- Nghĩa bóng Quá thừa thãi.
Dạng từ của plethoric
| So sánh hơn | more plethoric |
| So sánh nhất | most plethoric |
Họ từ của plethoric
Câu hỏi thường gặp
plethoric nghĩa là gì?
plethoric (tính từ) nghĩa là Quá thừa (máu).
plethoric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plethoric: giọng Anh (UK) /ˈplɛθəɹɪk/.