TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pleural

UK/ˈplʊə.ɹəl/ US/ˈplʊɹ.əl/ giọng máy của trình duyệt

pleural nghĩa là màng phổi.

Nghĩa của pleural

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) màng phổi.

Dạng từ của pleural

Số nhiềupleurals

Họ từ của pleural

Câu hỏi thường gặp

pleural nghĩa là gì?

pleural (tính từ) nghĩa là màng phổi.

pleural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pleural: giọng Anh (UK) /ˈplʊə.ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈplʊɹ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.