TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plexiform

US/ˈplɛk.sə.ˌfɔrm/ giọng máy của trình duyệt

plexiform nghĩa là hình đám rối.

Nghĩa của plexiform

Tính từ

  1. Giải phẫu Hình đám rối.

Dạng từ của plexiform

Số nhiềuplexiforms

Câu hỏi thường gặp

plexiform nghĩa là gì?

plexiform (tính từ) nghĩa là hình đám rối.

plexiform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plexiform: giọng Mỹ (US) /ˈplɛk.sə.ˌfɔrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.