plexiform
US/ˈplɛk.sə.ˌfɔrm/
giọng máy của trình duyệt
plexiform nghĩa là hình đám rối.
Nghĩa của plexiform
Tính từ
- Giải phẫu Hình đám rối.
Dạng từ của plexiform
| Số nhiều | plexiforms |
Câu hỏi thường gặp
plexiform nghĩa là gì?
plexiform (tính từ) nghĩa là hình đám rối.
plexiform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plexiform: giọng Mỹ (US) /ˈplɛk.sə.ˌfɔrm/.