pliability
giọng máy của trình duyệt
pliability nghĩa là tính dễ uốn dẻo, tính dẻo, tính dễ uốn nắn, tính dễ bảo.
Nghĩa của pliability
Danh từ
- Tính dễ uốn dẻo, tính dẻo, tính mềm (da).
- Nghĩa bóng Tính dễ uốn nắn, tính dễ bảo; tính mềm dẻo; tính hay nhân nhượng.
Dạng từ của pliability
| Số nhiều | pliabilities |
Câu hỏi thường gặp
pliability nghĩa là gì?
pliability (danh từ) nghĩa là tính dễ uốn dẻo, tính dẻo, tính dễ uốn nắn, tính dễ bảo.