TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plexus

UK/ˈplɛk.səs/ US/ˈplɛk.səs/ giọng máy của trình duyệt

plexus nghĩa là đám rối, mạng lưới chằng chịt, điều rắc rối.

Nghĩa của plexus

Danh từ

  1. Giải phẫu Đám rối.
    • pulmonary plexusđám rối phổi
    • solar plexusđám rối dương
  2. Mạng lưới chằng chịt; điều rắc rối, điều phức tạp.

Dạng từ của plexus

Số nhiềuplexuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plexus

Đồng nghĩa

Họ từ của plexus

Câu hỏi thường gặp

plexus nghĩa là gì?

plexus (danh từ) nghĩa là đám rối, mạng lưới chằng chịt, điều rắc rối.

plexus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plexus: giọng Anh (UK) /ˈplɛk.səs/, giọng Mỹ (US) /ˈplɛk.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.