plexus
UK/ˈplɛk.səs/
US/ˈplɛk.səs/
giọng máy của trình duyệt
plexus nghĩa là đám rối, mạng lưới chằng chịt, điều rắc rối.
Nghĩa của plexus
Danh từ
- Giải phẫu Đám rối.
- pulmonary plexusđám rối phổi
- solar plexusđám rối dương
- Mạng lưới chằng chịt; điều rắc rối, điều phức tạp.
Dạng từ của plexus
| Số nhiều | plexuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plexus
Đồng nghĩa
Họ từ của plexus
Câu hỏi thường gặp
plexus nghĩa là gì?
plexus (danh từ) nghĩa là đám rối, mạng lưới chằng chịt, điều rắc rối.
plexus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plexus: giọng Anh (UK) /ˈplɛk.səs/, giọng Mỹ (US) /ˈplɛk.səs/.