TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plication

UK/plɪˈkeɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

plication nghĩa là sự uốn nếp, trạng thái uốn nếp, nếp uốn.

Nghĩa của plication

Danh từ

  1. Sự uốn nếp, trạng thái uốn nếp.
  2. Địa lý,địa chất Nếp uốn.

Dạng từ của plication

Số nhiềuplications

Câu hỏi thường gặp

plication nghĩa là gì?

plication (danh từ) nghĩa là sự uốn nếp, trạng thái uốn nếp, nếp uốn.

plication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plication: giọng Anh (UK) /plɪˈkeɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.