plication
UK/plɪˈkeɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
plication nghĩa là sự uốn nếp, trạng thái uốn nếp, nếp uốn.
Nghĩa của plication
Danh từ
- Sự uốn nếp, trạng thái uốn nếp.
- Địa lý,địa chất Nếp uốn.
Dạng từ của plication
| Số nhiều | plications |
Câu hỏi thường gặp
plication nghĩa là gì?
plication (danh từ) nghĩa là sự uốn nếp, trạng thái uốn nếp, nếp uốn.
plication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plication: giọng Anh (UK) /plɪˈkeɪʃ(ə)n/.