plicate
UK/ˈplaɪkət/
US/ˈplaɪkət/
giọng máy của trình duyệt
plicate nghĩa là uốn nếp.
Nghĩa của plicate
Tính từ
- Sinh vật học (địa lý, địa chất) uốn nếp.
Dạng từ của plicate
| So sánh hơn | more plicate |
| So sánh nhất | most plicate |
| Ngôi thứ ba số ít | plicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plicating |
| Quá khứ phân từ | plicated |
| Quá khứ | plicated |
Câu hỏi thường gặp
plicate nghĩa là gì?
plicate (tính từ) nghĩa là uốn nếp.
plicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plicate: giọng Anh (UK) /ˈplaɪkət/, giọng Mỹ (US) /ˈplaɪkət/.