TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plinth

UK/plɪnθ/ US/plɪnθ/ giọng máy của trình duyệt

plinth nghĩa là chân cột, chân tường.

Nghĩa của plinth

Danh từ

  1. Chân cột (hình vuông).
  2. Chân tường (nhô ra).

Dạng từ của plinth

Số nhiềuplinths

Câu hỏi thường gặp

plinth nghĩa là gì?

plinth (danh từ) nghĩa là chân cột, chân tường.

plinth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plinth: giọng Anh (UK) /plɪnθ/, giọng Mỹ (US) /plɪnθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.