plinth
UK/plɪnθ/
US/plɪnθ/
giọng máy của trình duyệt
plinth nghĩa là chân cột, chân tường.
Nghĩa của plinth
Danh từ
- Chân cột (hình vuông).
- Chân tường (nhô ra).
Dạng từ của plinth
| Số nhiều | plinths |
Câu hỏi thường gặp
plinth nghĩa là gì?
plinth (danh từ) nghĩa là chân cột, chân tường.
plinth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plinth: giọng Anh (UK) /plɪnθ/, giọng Mỹ (US) /plɪnθ/.