TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plink

UK/plɪŋk/ US/plɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

plink nghĩa là làm kêu lanh canh, tiếng kêu lanh canh.

Nghĩa của plink

Động từ

  1. Làm kêu lanh canh.

Danh từ

  1. Tiếng kêu lanh canh.

Dạng từ của plink

Số nhiềuplinks
Ngôi thứ ba số ítplinks
Hiện tại phân từ (-ing)plinking
Quá khứ phân từplinked
Quá khứplinked

Câu hỏi thường gặp

plink nghĩa là gì?

plink (động từ, danh từ) nghĩa là làm kêu lanh canh, tiếng kêu lanh canh.

plink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plink: giọng Anh (UK) /plɪŋk/, giọng Mỹ (US) /plɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.