TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plodding

US/ˈplɑːd.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

plodding nghĩa là lê bước đi, cần cù, rán sức.

Nghĩa của plodding

Tính từ

  1. Đi nặng nề khó nhọc, lê bước đi.
  2. Cần cù, rán sức, cật lực.

Dạng từ của plodding

So sánh hơnmore plodding
So sánh nhấtmost plodding
Số nhiềuploddings

Câu hỏi thường gặp

plodding nghĩa là gì?

plodding (tính từ) nghĩa là lê bước đi, cần cù, rán sức.

plodding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plodding: giọng Mỹ (US) /ˈplɑːd.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.