TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ploidy

UK/ˈplɔɪdi/ giọng máy của trình duyệt

ploidy nghĩa là mức bội thể, bộ nhiễm sắc thể.

Nghĩa của ploidy

Danh từ

  1. Mức bội thể, bộ nhiễm sắc thể.

Dạng từ của ploidy

Số nhiềuploidies

Câu hỏi thường gặp

ploidy nghĩa là gì?

ploidy (danh từ) nghĩa là mức bội thể, bộ nhiễm sắc thể.

ploidy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ploidy: giọng Anh (UK) /ˈplɔɪdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.