plosive
UK/ˈpləʊsɪv/
US/ˈploʊsɪv/
giọng máy của trình duyệt
plosive nghĩa là bật, âm bật, âm tắc.
Nghĩa của plosive
Tính từ
- Ngôn ngữ học Bật (âm).
Danh từ
- Ngôn ngữ học Âm bật.
Dạng từ của plosive
| Số nhiều | plosives |
| So sánh hơn | more plosive |
| So sánh nhất | most plosive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plosive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plosive nghĩa là gì?
plosive (tính từ, danh từ) nghĩa là bật, âm bật, âm tắc.
plosive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plosive: giọng Anh (UK) /ˈpləʊsɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈploʊsɪv/.