TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plosive

UK/ˈpləʊsɪv/ US/ˈploʊsɪv/ giọng máy của trình duyệt

plosive nghĩa là bật, âm bật, âm tắc.

Nghĩa của plosive

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Bật (âm).

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Âm bật.

Dạng từ của plosive

Số nhiềuplosives
So sánh hơnmore plosive
So sánh nhấtmost plosive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plosive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plosive nghĩa là gì?

plosive (tính từ, danh từ) nghĩa là bật, âm bật, âm tắc.

plosive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plosive: giọng Anh (UK) /ˈpləʊsɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈploʊsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.