TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plot

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/plɒt/ US/plɑt/ giọng máy của trình duyệt

plot nghĩa là mảnh đất nhỏ, miếng đất, tình tiết, cốt truyện.

Nghĩa của plot

Danh từ

  1. Mảnh đất nhỏ, miếng đất.
    • a plot of vegetablemiếng đất trồng rau
  2. Tình tiết, cốt truyện, kịch bản (kịch, tiểu thuyết...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.
  4. Âm mưu, mưu đồ.
    • to hatch a plotngấm ngầm bày mưu lập kế

Ngoại động từ

  1. Vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...).
  2. Đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án.
  3. Âm mưu, mưu tính, bày mưu.
    • to plot a crimeâm mưu tội ác

Nội động từ

  1. Âm mưu, bày mưu.
    • to plot against someoneâm mưu ám hại ai (chống lại ai)

Dạng từ của plot

Số nhiềuplots
Ngôi thứ ba số ítplots
Hiện tại phân từ (-ing)plotting
Quá khứ phân từplotted
Quá khứplotted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plot

Đồng nghĩa

Họ từ của plot

Cụm từ, thành ngữ với plot

  • to plot out — Chia thành mảnh nhỏ.

Câu ví dụ với plot

  • If I ever had the money, I'd buy a gigantic plot of land. Nếu có tiền tôi sẽ mua một mảnh đất cỡ bự.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

plot nghĩa là gì?

plot (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mảnh đất nhỏ, miếng đất, tình tiết, cốt truyện.

plot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plot: giọng Anh (UK) /plɒt/, giọng Mỹ (US) /plɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.