plot out
giọng máy của trình duyệt
plot out nghĩa là chia thành mảnh nhỏ.
Nghĩa của plot out
Cụm động từ
- Chia thành mảnh nhỏ.
Dạng từ của plot out
| Ngôi thứ ba số ít | plots out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plotting out |
| Quá khứ phân từ | plotted out |
| Quá khứ | plotted out |
Câu hỏi thường gặp
plot out nghĩa là gì?
plot out (cụm động từ) nghĩa là chia thành mảnh nhỏ.