pluckily
US/ˈplə.ki.li/
giọng máy của trình duyệt
pluckily nghĩa là tỏ ra gan dạ, can trường.
Nghĩa của pluckily
Phó từ
- Tỏ ra gan dạ, can trường.
Dạng từ của pluckily
| So sánh hơn | more pluckily |
| So sánh nhất | most pluckily |
Câu hỏi thường gặp
pluckily nghĩa là gì?
pluckily (phó từ) nghĩa là tỏ ra gan dạ, can trường.
pluckily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pluckily: giọng Mỹ (US) /ˈplə.ki.li/.