TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pluckily

US/ˈplə.ki.li/ giọng máy của trình duyệt

pluckily nghĩa là tỏ ra gan dạ, can trường.

Nghĩa của pluckily

Phó từ

  1. Tỏ ra gan dạ, can trường.

Dạng từ của pluckily

So sánh hơnmore pluckily
So sánh nhấtmost pluckily

Câu hỏi thường gặp

pluckily nghĩa là gì?

pluckily (phó từ) nghĩa là tỏ ra gan dạ, can trường.

pluckily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pluckily: giọng Mỹ (US) /ˈplə.ki.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.