plucked
UK/plʌkt/
US/plʌkt/
giọng máy của trình duyệt
plucked nghĩa là gan dạ, can trường.
Nghĩa của plucked
Tính từ
- Gan dạ, can trường.
Dạng từ của plucked
| So sánh hơn | more plucked |
| So sánh nhất | most plucked |
Họ từ của plucked
Câu hỏi thường gặp
plucked nghĩa là gì?
plucked (tính từ) nghĩa là gan dạ, can trường.
plucked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plucked: giọng Anh (UK) /plʌkt/, giọng Mỹ (US) /plʌkt/.