TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plucked

UK/plʌkt/ US/plʌkt/ giọng máy của trình duyệt

plucked nghĩa là gan dạ, can trường.

Nghĩa của plucked

Tính từ

  1. Gan dạ, can trường.

Dạng từ của plucked

So sánh hơnmore plucked
So sánh nhấtmost plucked

Họ từ của plucked

Câu hỏi thường gặp

plucked nghĩa là gì?

plucked (tính từ) nghĩa là gan dạ, can trường.

plucked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plucked: giọng Anh (UK) /plʌkt/, giọng Mỹ (US) /plʌkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.