TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plug-chain

US/ˈpləɡ.ˈtʃeɪn/ giọng máy của trình duyệt

plug-chain nghĩa là dây nút, dây giật nước.

Nghĩa của plug-chain

Danh từ

  1. Dây nút (ở chậu sứ rửa mặt, chậu tắm...); dây giật nước (nhà xí máy).

Câu hỏi thường gặp

plug-chain nghĩa là gì?

plug-chain (danh từ) nghĩa là dây nút, dây giật nước.

plug-chain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plug-chain: giọng Mỹ (US) /ˈpləɡ.ˈtʃeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.