plug-chain
US/ˈpləɡ.ˈtʃeɪn/
giọng máy của trình duyệt
plug-chain nghĩa là dây nút, dây giật nước.
Nghĩa của plug-chain
Danh từ
- Dây nút (ở chậu sứ rửa mặt, chậu tắm...); dây giật nước (nhà xí máy).
Câu hỏi thường gặp
plug-chain nghĩa là gì?
plug-chain (danh từ) nghĩa là dây nút, dây giật nước.
plug-chain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plug-chain: giọng Mỹ (US) /ˈpləɡ.ˈtʃeɪn/.