TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plug-board

US/ˈpləɡ.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

plug-board nghĩa là bảng phích cắm, bảng tổng đài.

Nghĩa của plug-board

Danh từ

  1. Điện học Bảng phích cắm.
  2. Bảng tổng đài.

Câu hỏi thường gặp

plug-board nghĩa là gì?

plug-board (danh từ) nghĩa là bảng phích cắm, bảng tổng đài.

plug-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plug-board: giọng Mỹ (US) /ˈpləɡ.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.