plumose
US/ˈplu.moʊs/
giọng máy của trình duyệt
plumose nghĩa là có lông vũ.
Nghĩa của plumose
Tính từ
- Có lông vũ.
- Như lông chim.
Dạng từ của plumose
| So sánh hơn | more plumose |
| So sánh nhất | most plumose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plumose
Đồng nghĩa
Họ từ của plumose
Câu hỏi thường gặp
plumose nghĩa là gì?
plumose (tính từ) nghĩa là có lông vũ.
plumose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plumose: giọng Mỹ (US) /ˈplu.moʊs/.