TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plummy

UK/ˈplʌmi/ US/ˈplʌmi/ giọng máy của trình duyệt

plummy nghĩa là mận, có nhiều mậm, tốt, hảo.

Nghĩa của plummy

Tính từ

  1. Thuộc Mận; có nhiều mậm.
  2. Thông tục Tốt, hảo, đáng mong ước, đáng thèm muốn.

Dạng từ của plummy

So sánh hơnplummier
So sánh nhấtplummiest

Họ từ của plummy

Câu hỏi thường gặp

plummy nghĩa là gì?

plummy (tính từ) nghĩa là mận, có nhiều mậm, tốt, hảo.

plummy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plummy: giọng Anh (UK) /ˈplʌmi/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.