plummy
UK/ˈplʌmi/
US/ˈplʌmi/
giọng máy của trình duyệt
plummy nghĩa là mận, có nhiều mậm, tốt, hảo.
Nghĩa của plummy
Tính từ
- Thuộc Mận; có nhiều mậm.
- Thông tục Tốt, hảo, đáng mong ước, đáng thèm muốn.
Dạng từ của plummy
| So sánh hơn | plummier |
| So sánh nhất | plummiest |
Họ từ của plummy
Câu hỏi thường gặp
plummy nghĩa là gì?
plummy (tính từ) nghĩa là mận, có nhiều mậm, tốt, hảo.
plummy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plummy: giọng Anh (UK) /ˈplʌmi/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌmi/.