TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plumper

UK/ˈplʌmpə/ US/ˈplʌmpɚ/ giọng máy của trình duyệt

plumper nghĩa là cái độn má.

Nghĩa của plumper

Danh từ

  1. Cái độn má (cho vào mồm để làm cho má phồng ra).
  2. Người dốc hết phiếu bầu cho một ứng cử viên (trong khi có thể bầu hai).
  3. Từ lóng Điều nói láo, lời nói dối trắng trợn.

Dạng từ của plumper

Số nhiềuplumpers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plumper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plumper nghĩa là gì?

plumper (danh từ) nghĩa là cái độn má.

plumper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plumper: giọng Anh (UK) /ˈplʌmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌmpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.