plumper
UK/ˈplʌmpə/
US/ˈplʌmpɚ/
giọng máy của trình duyệt
plumper nghĩa là cái độn má.
Nghĩa của plumper
Danh từ
- Cái độn má (cho vào mồm để làm cho má phồng ra).
- Người dốc hết phiếu bầu cho một ứng cử viên (trong khi có thể bầu hai).
- Từ lóng Điều nói láo, lời nói dối trắng trợn.
Dạng từ của plumper
| Số nhiều | plumpers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plumper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plumper nghĩa là gì?
plumper (danh từ) nghĩa là cái độn má.
plumper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plumper: giọng Anh (UK) /ˈplʌmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌmpɚ/.