whopper
UK/ˈwɒpə/
US/ˈwɑpɚ/
giọng máy của trình duyệt
whopper nghĩa là Cái to lớn khác thường.
Nghĩa của whopper
Danh từ
- Từ lóng Cái to lớn khác thường.
- Điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm.
Dạng từ của whopper
| Số nhiều | whoppers |
Câu hỏi thường gặp
whopper nghĩa là gì?
whopper (danh từ) nghĩa là Cái to lớn khác thường.
whopper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whopper: giọng Anh (UK) /ˈwɒpə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑpɚ/.