TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whopper

UK/ˈwɒpə/ US/ˈwɑpɚ/ giọng máy của trình duyệt

whopper nghĩa là Cái to lớn khác thường.

Nghĩa của whopper

Danh từ

  1. Từ lóng Cái to lớn khác thường.
  2. Điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm.

Dạng từ của whopper

Số nhiềuwhoppers

Câu hỏi thường gặp

whopper nghĩa là gì?

whopper (danh từ) nghĩa là Cái to lớn khác thường.

whopper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whopper: giọng Anh (UK) /ˈwɒpə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.