plumpy
UK/ˈplʌmpi/
US/ˈplʌmpi/
giọng máy của trình duyệt
plumpy nghĩa là khá tròn trĩnh, khá mẫm.
Nghĩa của plumpy
Tính từ
- Khá tròn trĩnh, khá mẫm.
Dạng từ của plumpy
| So sánh hơn | plumpier |
| So sánh nhất | plumpiest |
| Số nhiều | plumpies |
Câu hỏi thường gặp
plumpy nghĩa là gì?
plumpy (tính từ) nghĩa là khá tròn trĩnh, khá mẫm.
plumpy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plumpy: giọng Anh (UK) /ˈplʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌmpi/.