TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plumpy

UK/ˈplʌmpi/ US/ˈplʌmpi/ giọng máy của trình duyệt

plumpy nghĩa là khá tròn trĩnh, khá mẫm.

Nghĩa của plumpy

Tính từ

  1. Khá tròn trĩnh, khá mẫm.

Dạng từ của plumpy

So sánh hơnplumpier
So sánh nhấtplumpiest
Số nhiềuplumpies

Câu hỏi thường gặp

plumpy nghĩa là gì?

plumpy (tính từ) nghĩa là khá tròn trĩnh, khá mẫm.

plumpy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plumpy: giọng Anh (UK) /ˈplʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌmpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.