plumule
US/ˈpluː.ˌmjuːəl/
giọng máy của trình duyệt
plumule nghĩa là chồi mầm, lông tơ.
Nghĩa của plumule
Danh từ
- Thực vật học Chồi mầm.
- Động vật học Lông tơ (của chim).
Dạng từ của plumule
| Số nhiều | plumules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plumule
Đồng nghĩa
Họ từ của plumule
Câu hỏi thường gặp
plumule nghĩa là gì?
plumule (danh từ) nghĩa là chồi mầm, lông tơ.
plumule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plumule: giọng Mỹ (US) /ˈpluː.ˌmjuːəl/.