TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plumule

US/ˈpluː.ˌmjuːəl/ giọng máy của trình duyệt

plumule nghĩa là chồi mầm, lông tơ.

Nghĩa của plumule

Danh từ

  1. Thực vật học Chồi mầm.
  2. Động vật học Lông tơ (của chim).

Dạng từ của plumule

Số nhiềuplumules

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plumule

Đồng nghĩa

Họ từ của plumule

Câu hỏi thường gặp

plumule nghĩa là gì?

plumule (danh từ) nghĩa là chồi mầm, lông tơ.

plumule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plumule: giọng Mỹ (US) /ˈpluː.ˌmjuːəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.