plunger
UK/ˈplʌnd͡ʒə/
US/ˈplʌnd͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
plunger nghĩa là người nhào lặn, thợ lặn, pittông.
Nghĩa của plunger
Danh từ
- Người nhào lặn; (hàng hải) thợ lặn.
- Pittông (ống bơm...).
- Từ lóng Con bạc máu mê, con bạc đánh liều.
- Từ lóng Kẻ đầu cơ.
Dạng từ của plunger
| Số nhiều | plungers |
Câu hỏi thường gặp
plunger nghĩa là gì?
plunger (danh từ) nghĩa là người nhào lặn, thợ lặn, pittông.
plunger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plunger: giọng Anh (UK) /ˈplʌnd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌnd͡ʒɚ/.