TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plunger

UK/ˈplʌnd͡ʒə/ US/ˈplʌnd͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

plunger nghĩa là người nhào lặn, thợ lặn, pittông.

Nghĩa của plunger

Danh từ

  1. Người nhào lặn; (hàng hải) thợ lặn.
  2. Pittông (ống bơm...).
  3. Từ lóng Con bạc máu mê, con bạc đánh liều.
  4. Từ lóng Kẻ đầu cơ.

Dạng từ của plunger

Số nhiềuplungers

Câu hỏi thường gặp

plunger nghĩa là gì?

plunger (danh từ) nghĩa là người nhào lặn, thợ lặn, pittông.

plunger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plunger: giọng Anh (UK) /ˈplʌnd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌnd͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.