plunging
UK/ˈplʌn.d͡ʒɪŋ/
US/ˈplʌn.d͡ʒɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
plunging nghĩa là sự chúi mũi, sự nhúng chìm.
Nghĩa của plunging
Danh từ
- Sự chúi mũi (khi tàu lắc dọc).
- Sự nhúng chìm.
Dạng từ của plunging
| Số nhiều | plungings |
Câu hỏi thường gặp
plunging nghĩa là gì?
plunging (danh từ) nghĩa là sự chúi mũi, sự nhúng chìm.
plunging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plunging: giọng Anh (UK) /ˈplʌn.d͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌn.d͡ʒɪŋ/.