TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plunging

UK/ˈplʌn.d͡ʒɪŋ/ US/ˈplʌn.d͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

plunging nghĩa là sự chúi mũi, sự nhúng chìm.

Nghĩa của plunging

Danh từ

  1. Sự chúi mũi (khi tàu lắc dọc).
  2. Sự nhúng chìm.

Dạng từ của plunging

Số nhiềuplungings

Câu hỏi thường gặp

plunging nghĩa là gì?

plunging (danh từ) nghĩa là sự chúi mũi, sự nhúng chìm.

plunging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plunging: giọng Anh (UK) /ˈplʌn.d͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌn.d͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.