pluralize
US/ˈplʊr.ə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
pluralize nghĩa là biến thành số nhiều, có nhiều lộc thánh.
Nghĩa của pluralize
Ngoại động từ
- Biến thành số nhiều.
- Diễn tả ở số nhiều.
Nội động từ
- Tôn giáo Có nhiều lộc thánh.
Dạng từ của pluralize
| Ngôi thứ ba số ít | pluralizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pluralizing |
| Quá khứ phân từ | pluralized |
| Quá khứ | pluralized |
Câu hỏi thường gặp
pluralize nghĩa là gì?
pluralize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là biến thành số nhiều, có nhiều lộc thánh.
pluralize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pluralize: giọng Mỹ (US) /ˈplʊr.ə.ˌlɑɪz/.