TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plurality

UK/plʊˈɹæləti/ US/plʊˈɹæləti/ giọng máy của trình duyệt

plurality nghĩa là trạng thái nhiều, phần đông, đa số.

Nghĩa của plurality

Danh từ

  1. Trạng thái nhiều.
  2. Số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu...).
  3. Sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm.
  4. Tôn giáo Sự có nhiều lộc thánh; lộc thánh thu được ở nhiều nguồn.

Dạng từ của plurality

Số nhiềupluralities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plurality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plurality nghĩa là gì?

plurality (danh từ) nghĩa là trạng thái nhiều, phần đông, đa số.

plurality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plurality: giọng Anh (UK) /plʊˈɹæləti/, giọng Mỹ (US) /plʊˈɹæləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.