plurality
UK/plʊˈɹæləti/
US/plʊˈɹæləti/
giọng máy của trình duyệt
plurality nghĩa là trạng thái nhiều, phần đông, đa số.
Nghĩa của plurality
Danh từ
- Trạng thái nhiều.
- Số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu...).
- Sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm.
- Tôn giáo Sự có nhiều lộc thánh; lộc thánh thu được ở nhiều nguồn.
Dạng từ của plurality
| Số nhiều | pluralities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plurality
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plurality nghĩa là gì?
plurality (danh từ) nghĩa là trạng thái nhiều, phần đông, đa số.
plurality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plurality: giọng Anh (UK) /plʊˈɹæləti/, giọng Mỹ (US) /plʊˈɹæləti/.