TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plushy

UK/ˈplʌʃi/ giọng máy của trình duyệt

plushy nghĩa là dài lông, có lông.

Nghĩa của plushy

Tính từ

  1. Dài lông, có lông (vải, nhung...).

Dạng từ của plushy

Số nhiềuplushies
So sánh hơnplushier
So sánh nhấtplushiest

Họ từ của plushy

Câu hỏi thường gặp

plushy nghĩa là gì?

plushy (tính từ) nghĩa là dài lông, có lông.

plushy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plushy: giọng Anh (UK) /ˈplʌʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.