plushy
UK/ˈplʌʃi/
giọng máy của trình duyệt
plushy nghĩa là dài lông, có lông.
Nghĩa của plushy
Tính từ
- Dài lông, có lông (vải, nhung...).
Dạng từ của plushy
| Số nhiều | plushies |
| So sánh hơn | plushier |
| So sánh nhất | plushiest |
Họ từ của plushy
Câu hỏi thường gặp
plushy nghĩa là gì?
plushy (tính từ) nghĩa là dài lông, có lông.
plushy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plushy: giọng Anh (UK) /ˈplʌʃi/.