TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plussage

US/ˈplə.sɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

plussage nghĩa là giá trị dương.

Nghĩa của plussage

Danh từ

  1. Giá trị dương.

Câu hỏi thường gặp

plussage nghĩa là gì?

plussage (danh từ) nghĩa là giá trị dương.

plussage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plussage: giọng Mỹ (US) /ˈplə.sɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.