plywood
UK/ˈplaɪwʊd/
US/ˈplaɪwʊd/
giọng máy của trình duyệt
plywood nghĩa là gỗ dán, ván ép.
Nghĩa của plywood
Danh từ
- Gỗ dán.
Dạng từ của plywood
| Số nhiều | plywoods |
| Ngôi thứ ba số ít | plywoods |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plywooding |
| Quá khứ phân từ | plywooded |
| Quá khứ | plywooded |
Câu hỏi thường gặp
plywood nghĩa là gì?
plywood (danh từ) nghĩa là gỗ dán, ván ép.
plywood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plywood: giọng Anh (UK) /ˈplaɪwʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈplaɪwʊd/.