TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plywood

UK/ˈplaɪwʊd/ US/ˈplaɪwʊd/ giọng máy của trình duyệt

plywood nghĩa là gỗ dán, ván ép.

Nghĩa của plywood

Danh từ

  1. Gỗ dán.

Dạng từ của plywood

Số nhiềuplywoods
Ngôi thứ ba số ítplywoods
Hiện tại phân từ (-ing)plywooding
Quá khứ phân từplywooded
Quá khứplywooded

Câu hỏi thường gặp

plywood nghĩa là gì?

plywood (danh từ) nghĩa là gỗ dán, ván ép.

plywood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plywood: giọng Anh (UK) /ˈplaɪwʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈplaɪwʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.