TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ply

UK/plaɪ/ US/plaɪ/ giọng máy của trình duyệt

ply nghĩa là lớp, sợi tạo, ra sức vận dụng, ra sức làm.

Nghĩa của ply

Danh từ

  1. Lớp (vải, dỗ dán...).
  2. Sợi tạo (len, thừng...).
  3. Nghĩa bóng Khuynh hướng, nếp, thói quen.
    • to take a plygây được cái nếp; tạo được một thói quen; nảy ra cái khuynh hướng

Ngoại động từ

  1. Ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ.
    • to ply an ourra sức chèo
    • to ply the hammerra sức quai búa
    • to ply the needlemiệt mài kim chỉ vá may
    • to ply one's taskmiệt mài với công việc
  2. Công kích dồn dập.
    • to ply someone with questionshỏi ai dồn dập
    • to ply someone with argumentslấy lý lẽ mà công kích ai dồn dập
  3. Tiếp tế liên tục.
    • to ply someone with foodtiếp mãi đồ ăn cho ai

Nội động từ

  1. Thường + between) chạy đường (tàu, xe khách).
    • ships plying between Haiphong and Odessanhững tàu chạy đường Hải phòng Ô-đe-xa
  2. Thường + at) đón khách tại (nơi nào) (người chèo đò, người đánh xe ngựa thuê, người khuân vác...).
  3. Hàng hải Chạy vút (thuyền buồm).

Dạng từ của ply

Số nhiềuply
Ngôi thứ ba số ítplies
Hiện tại phân từ (-ing)plying
Quá khứ phân từplied
Quá khứplied

Họ từ của ply

Câu hỏi thường gặp

ply nghĩa là gì?

ply (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lớp, sợi tạo, ra sức vận dụng, ra sức làm.

ply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ply: giọng Anh (UK) /plaɪ/, giọng Mỹ (US) /plaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.