TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pmt

giọng máy của trình duyệt

pmt nghĩa là Viết tắt của premenstrual tension (tình trạng căng thẳng trước kỳ hành kinh).

Nghĩa của pmt

Danh từ

  1. Viết tắt của premenstrual tension (tình trạng căng thẳng trước kỳ hành kinh).

Câu hỏi thường gặp

pmt nghĩa là gì?

pmt (danh từ) nghĩa là Viết tắt của premenstrual tension (tình trạng căng thẳng trước kỳ hành kinh).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.