TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pneum-

giọng máy của trình duyệt

pneum- nghĩa là không khí, hơi nước, tinh thần.

Nghĩa của pneum-

Tiền tố

  1. Không khí; hơi nước; khí đốt.
    • pneumaticskhí lực học
  2. Tinh thần.
    • pneumatologythần linh học

Câu hỏi thường gặp

pneum- nghĩa là gì?

pneum- (tiền tố) nghĩa là không khí, hơi nước, tinh thần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.