TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pneuma

UK/ˈnjuːmə/ US/ˈnjuːmə/ giọng máy của trình duyệt

pneuma nghĩa là thần linh, tinh thần, sự hô hấp.

Nghĩa của pneuma

Danh từ

  1. Thần linh; tinh thần.
  2. Sự hô hấp.

Dạng từ của pneuma

Số nhiềupneumas

Họ từ của pneuma

Câu hỏi thường gặp

pneuma nghĩa là gì?

pneuma (danh từ) nghĩa là thần linh, tinh thần, sự hô hấp.

pneuma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pneuma: giọng Anh (UK) /ˈnjuːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈnjuːmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.