pneumatology
UK/ˌnjuː.məˈtɒ.lə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌnuː.məˈtɔ.lə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt
pneumatology nghĩa là thuyết tâm linh, thuyết thần linh.
Nghĩa của pneumatology
Danh từ
- Thuyết tâm linh, thuyết thần linh.
Dạng từ của pneumatology
| Số nhiều | pneumatologies |
Họ từ của pneumatology
Câu hỏi thường gặp
pneumatology nghĩa là gì?
pneumatology (danh từ) nghĩa là thuyết tâm linh, thuyết thần linh.
pneumatology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumatology: giọng Anh (UK) /ˌnjuː.məˈtɒ.lə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌnuː.məˈtɔ.lə.d͡ʒi/.