TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pneumatophore

US/nʊ.ˈmæ.tə.ˌfɔr/ giọng máy của trình duyệt

pneumatophore nghĩa là phao bơi, túi khí, rễ khí.

Nghĩa của pneumatophore

Danh từ

  1. Phao bơi; túi khí.
  2. Rễ khí.

Dạng từ của pneumatophore

Số nhiềupneumatophores

Câu hỏi thường gặp

pneumatophore nghĩa là gì?

pneumatophore (danh từ) nghĩa là phao bơi, túi khí, rễ khí.

pneumatophore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pneumatophore: giọng Mỹ (US) /nʊ.ˈmæ.tə.ˌfɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.