pneumonia
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/njuˈməʊniə/
US/nuˈmoʊniə/
giọng máy của trình duyệt
pneumonia nghĩa là viêm phổi, sưng phổi.
Nghĩa của pneumonia
Danh từ
- Y học Viêm phổi.
- single pneumoniaviêm một buồng phổi
- double pneumoniaviêm cả hai buồng phổi
Dạng từ của pneumonia
| Số nhiều | pneumonias |
Câu hỏi thường gặp
pneumonia nghĩa là gì?
pneumonia (danh từ) nghĩa là viêm phổi, sưng phổi.
pneumonia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumonia: giọng Anh (UK) /njuˈməʊniə/, giọng Mỹ (US) /nuˈmoʊniə/.