TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pneumonia

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/njuˈməʊniə/ US/nuˈmoʊniə/ giọng máy của trình duyệt

pneumonia nghĩa là viêm phổi, sưng phổi.

Nghĩa của pneumonia

Danh từ

  1. Y học Viêm phổi.
    • single pneumoniaviêm một buồng phổi
    • double pneumoniaviêm cả hai buồng phổi

Dạng từ của pneumonia

Số nhiềupneumonias

Câu hỏi thường gặp

pneumonia nghĩa là gì?

pneumonia (danh từ) nghĩa là viêm phổi, sưng phổi.

pneumonia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pneumonia: giọng Anh (UK) /njuˈməʊniə/, giọng Mỹ (US) /nuˈmoʊniə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.