TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pneumograph

US/ˈnuː.mə.ˌɡræf/ giọng máy của trình duyệt

pneumograph nghĩa là Máy ghi hoạt động phổi.

Nghĩa của pneumograph

Danh từ

  1. Máy ghi hoạt động phổi.

Câu hỏi thường gặp

pneumograph nghĩa là gì?

pneumograph (danh từ) nghĩa là Máy ghi hoạt động phổi.

pneumograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pneumograph: giọng Mỹ (US) /ˈnuː.mə.ˌɡræf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.