TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pneumostome

giọng máy của trình duyệt

pneumostome nghĩa là lỗ phổi, khe phổi.

Nghĩa của pneumostome

Danh từ

  1. Lỗ phổi (thân mềm).
  2. Khe phổi.

Dạng từ của pneumostome

Số nhiềupneumostomes

Câu hỏi thường gặp

pneumostome nghĩa là gì?

pneumostome (danh từ) nghĩa là lỗ phổi, khe phổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.