TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pneumothorax

UK/ˈnjuː.məʊˌθɔ.ɹæks/ US/ˈnju.moʊˌθɔ.ɹæks/ giọng máy của trình duyệt

pneumothorax nghĩa là chứng tràn khí ngực, tràn khí màng phổi.

Nghĩa của pneumothorax

Danh từ

  1. Y học Chứng tràn khí ngực.
  2. Y học Tràn khí màng phổi.

Dạng từ của pneumothorax

Số nhiềupneumothoraxes

Câu hỏi thường gặp

pneumothorax nghĩa là gì?

pneumothorax (danh từ) nghĩa là chứng tràn khí ngực, tràn khí màng phổi.

pneumothorax phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pneumothorax: giọng Anh (UK) /ˈnjuː.məʊˌθɔ.ɹæks/, giọng Mỹ (US) /ˈnju.moʊˌθɔ.ɹæks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.