pneumothorax
UK/ˈnjuː.məʊˌθɔ.ɹæks/
US/ˈnju.moʊˌθɔ.ɹæks/
giọng máy của trình duyệt
pneumothorax nghĩa là chứng tràn khí ngực, tràn khí màng phổi.
Nghĩa của pneumothorax
Danh từ
- Y học Chứng tràn khí ngực.
- Y học Tràn khí màng phổi.
Dạng từ của pneumothorax
| Số nhiều | pneumothoraxes |
Câu hỏi thường gặp
pneumothorax nghĩa là gì?
pneumothorax (danh từ) nghĩa là chứng tràn khí ngực, tràn khí màng phổi.
pneumothorax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumothorax: giọng Anh (UK) /ˈnjuː.məʊˌθɔ.ɹæks/, giọng Mỹ (US) /ˈnju.moʊˌθɔ.ɹæks/.