TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

po

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pəʊ/ US/pəʊ/ giọng máy của trình duyệt

po nghĩa là muấy áu át, cơm, chần nước sôi, thọc.

Nghĩa của po

Danh từ

  1. Muấy áu át.
  2. Cơm.

Ngoại động từ

  1. Bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng).
  2. + into Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).
  3. Giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...).
  4. Săn trộm, câu trộm.
    • to po haressăn trộm thỏ rừng
  5. Xâm phạm (tài sản người khác).
  6. Thể dục, thể thao Đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội.
  7. Dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua...).

Nội động từ

  1. Bị giẫm lầy (đất).
  2. Săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm...).
  3. Xâm phạm.
    • to po on a neighbour's landxâm phạm đất đai của người bên cạnh
  4. Thể dục, thể thao Đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt).
  5. Dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua...).

Dạng từ của po

Số nhiềupos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với po

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ po

Cùng gốc với.

Câu hỏi thường gặp

po nghĩa là gì?

po (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là muấy áu át, cơm, chần nước sôi, thọc.

po phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của po: giọng Anh (UK) /pəʊ/, giọng Mỹ (US) /pəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.