po
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pəʊ/
US/pəʊ/
giọng máy của trình duyệt
po nghĩa là muấy áu át, cơm, chần nước sôi, thọc.
Nghĩa của po
Danh từ
- Muấy áu át.
- Cơm.
Ngoại động từ
- Bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng).
- + into Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).
- Giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...).
- Săn trộm, câu trộm.
- to po haressăn trộm thỏ rừng
- Xâm phạm (tài sản người khác).
- Thể dục, thể thao Đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội.
- Dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua...).
Nội động từ
- Bị giẫm lầy (đất).
- Săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm...).
- Xâm phạm.
- to po on a neighbour's landxâm phạm đất đai của người bên cạnh
- Thể dục, thể thao Đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt).
- Dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua...).
Dạng từ của po
| Số nhiều | pos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với po
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ po
Cùng gốc với.
Câu hỏi thường gặp
po nghĩa là gì?
po (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là muấy áu át, cơm, chần nước sôi, thọc.
po phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của po: giọng Anh (UK) /pəʊ/, giọng Mỹ (US) /pəʊ/.