TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pock-marked

US/ˈpɑːk.ˈmɑːr.kəd/ giọng máy của trình duyệt

pock-marked nghĩa là rỗ, rỗ hoa.

Nghĩa của pock-marked

Tính từ

  1. Rỗ, rỗ hoa (mặt).

Câu hỏi thường gặp

pock-marked nghĩa là gì?

pock-marked (tính từ) nghĩa là rỗ, rỗ hoa.

pock-marked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pock-marked: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːk.ˈmɑːr.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.