pocked
US/ˈpɑː.kəd/
giọng máy của trình duyệt
pocked nghĩa là lỗ chỗ.
Nghĩa của pocked
Tính từ
- Lỗ chỗ (mặt, bề mặt).
Dạng từ của pocked
| So sánh hơn | more pocked |
| So sánh nhất | most pocked |
Câu hỏi thường gặp
pocked nghĩa là gì?
pocked (tính từ) nghĩa là lỗ chỗ.
pocked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pocked: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.kəd/.