TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pocket-camera

US/ˈpɑː.kət.ˈkæm.rə/ giọng máy của trình duyệt

pocket-camera nghĩa là máy ảnh bỏ túi, máy ảnh nhỏ.

Nghĩa của pocket-camera

Danh từ

  1. Máy ảnh bỏ túi, máy ảnh nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

pocket-camera nghĩa là gì?

pocket-camera (danh từ) nghĩa là máy ảnh bỏ túi, máy ảnh nhỏ.

pocket-camera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pocket-camera: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.kət.ˈkæm.rə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.