TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pocket-book

US/ˈpɑː.kət.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

pocket-book nghĩa là sổ tay, ví.

Nghĩa của pocket-book

Danh từ

  1. Sổ tay.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ví.

Câu hỏi thường gặp

pocket-book nghĩa là gì?

pocket-book (danh từ) nghĩa là sổ tay, ví.

pocket-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pocket-book: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.kət.ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.