TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pocket-glass

US/ˈpɑː.kət.ˈɡlæs/ giọng máy của trình duyệt

pocket-glass nghĩa là gương soi bỏ túi.

Nghĩa của pocket-glass

Danh từ

  1. Gương soi bỏ túi.

Câu hỏi thường gặp

pocket-glass nghĩa là gì?

pocket-glass (danh từ) nghĩa là gương soi bỏ túi.

pocket-glass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pocket-glass: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.kət.ˈɡlæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.