TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pocket-hole

US/ˈpɑː.kət.ˈhoʊl/ giọng máy của trình duyệt

pocket-hole nghĩa là rỗ, lỗ hổng, miệng túi.

Nghĩa của pocket-hole

Danh từ

  1. Luyện kim Rỗ; lỗ hổng.
  2. Miệng túi.

Dạng từ của pocket-hole

Số nhiềupocket-holes

Câu hỏi thường gặp

pocket-hole nghĩa là gì?

pocket-hole (danh từ) nghĩa là rỗ, lỗ hổng, miệng túi.

pocket-hole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pocket-hole: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.kət.ˈhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.