pocket-hole
US/ˈpɑː.kət.ˈhoʊl/
giọng máy của trình duyệt
pocket-hole nghĩa là rỗ, lỗ hổng, miệng túi.
Nghĩa của pocket-hole
Danh từ
- Luyện kim Rỗ; lỗ hổng.
- Miệng túi.
Dạng từ của pocket-hole
| Số nhiều | pocket-holes |
Câu hỏi thường gặp
pocket-hole nghĩa là gì?
pocket-hole (danh từ) nghĩa là rỗ, lỗ hổng, miệng túi.
pocket-hole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pocket-hole: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.kət.ˈhoʊl/.