TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pocket-knife

US/ˈpɑː.kət.ˈnɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

pocket-knife nghĩa là dao nhíp, da bỏ túi.

Nghĩa của pocket-knife

Danh từ

  1. Dao nhíp, da bỏ túi.

Câu hỏi thường gặp

pocket-knife nghĩa là gì?

pocket-knife (danh từ) nghĩa là dao nhíp, da bỏ túi.

pocket-knife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pocket-knife: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.kət.ˈnɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.